Kinh nghiệm du lịch

3 Nhóm từ vựng cơ bản khi đi du lịch Nga tự túc cực hữu ích!

Ngày càng có nhiều du khách Việt muốn đi du lịch Nga tự túc, họ muốn đi dài hơn, khám phá Nga theo cách mà họ muốn, sau đó muốn thăm người thân tại Nga, hay đánh hàng thêm để giảm chi phí. Vì vậy nhu cầu xin visa Nga tự túc ngày càng nhiều, nhưng để đi được Nga bạn phải xin visa với thư mời gốc từ bên Nga. Nên bạn hãy tham khảo thêm bài ‘ Thủ tục xin visa Nga để có thêm thông tin nhé!

Đi du lịch Nga tự túc có thể vất vả hơn nhưng rất thoải mái và có thể ít tốn kém hơn, nhưng nếu biết một số câu giao tiếp đơn giản của nước, đia phương nơi bạn sắp đến sẽ rất thú vị. Bạn cứ suy từ việc người nước ngoài đến Việt nam nếu có thể chào hỏi, hỏi một số câu đơn giản bằng tiếng Việt bạn cũng cảm thấy thú vị và nhiệt tình cũng như sẵn lòng giúp đỡ khi họ gặp khó khăn đúng không nào?

từ vựng cơ bản đi du lịch nga tự túc

Đừng hoảng sợ! Tiếng Nga rất khó nhớ và phát âm. Chọn một vài cụm từ và ghi nhớ chúng tốt nhất mà bạn có thể (hoặc viết xuống). Hầu hết mọi người sẽ hiểu bạn ngay cả khi bạn nói chuyện với một giọng mạnh mẽ.

1. Từ vựng chào hỏi tiếng Nga cơ bản

Xin chào – Зравствуйте –(Zdrapstvuitre)  - Dùng khi chào lịch sự

Xin chào -  Привет (Privet) – Dùng chào bạn bè cùng độ tuổi

Tạm biệt  До свидания (Đa Svidanhia) – Dùng chào tạm biệt lịch sự

Tạm biệt - Пока  (Poka) – dung tạm biệt bạn bè cùng độ tuổi

Cứu  tôi với – Помогите мне ( PomoGhite Mnhe)

Cảm ơn – Спасибо (SbaSIbo)

2. Từ vựng tiếng Nga chủ đề : Ăn uống,  nhà hàng và quán cà phê

từ vựng cơ bản đi du lịch nga tự túc

Tôi có thể có thực đơn không? - Можно меню, пожалуйста? (MOzhno meNU poZHAlusta?)

Một bàn cho hai, làm ơn  - На двоих, пожалуйста (na dvoIH, poZHAlusta)

Khai vị - Закуска (zaKUSka)

Salad - Салат (saLAt)

Soup - Суп (sup)

Gà - Курица (KUritsa)

Bò - Говядина (goVYAdina)

Cá - Рыба (RIba)

Món chính - Горячее Блюдо (goRYAchee BLUdo)

Tráng miệng - Десерт (deSSERt)

Tôi sẽ có ... - Я буду ... (ya BUdu ...)

Tôi có thể uống một ly  ... (nước / rượu / bia) - Можно мне стакан ... (вина / воды / пива) (MOzhno mne staKAN ... (viNA / voDI / PIva))

Tôi có thể có một tách ... (trà / cà phê) Можно мне чашку ... (чая / кофе) (MOzhno mne CHAshku ... (CHAya / KOfe))

Bạn có gì ăn chay? У вас есть вегетарианские блюда? (u vas est 'vegetariANskiye BLUda?)

Tôi có thể có hóa đơn, xin vui lòng? - Можно чек, пожалуйста? (MOzhno chek, poZHAlusta?)

Bữa sáng - Завтрак (ZAvtrak)

Ăn trưa - Обед (oBED)

Bữa tối - Ужин (Uzhin)

3. Từ vựng cơ bản tiếng Nga để mua sắm

từ vựng cơ bản đi du lịch nga tự túc

Cái này giá bao nhiêu ? - Сколько стоит? (skol'ko STOit?)

Tôi có thể trả  không? - Можно заплатить? (MOzhno zaplaTIT '?)

Tôi có thể trả bằng thẻ tín dụng không ? - Можно заплатить кредитной карточкой? (MOzhno zaplaTIT 'kreDItnoi KARtochkoi?)

Tiền mặt - Наличные (naLICHnie)

Hiệu sách - Книжый магазин (KNIzhni magaZIN)

Siêu thị - супермаркет (superMARket)

Bakery - Булочная (BUlochnaya)

Từ vựng tiếng Nga về thời gian

Bây giờ - Сейчас (seyCHAS)

Hôm nay - Сегодня (seGOdnya)

Ngày mai- Завтра (ZAVtra)

Hôm qua - Вчера (vcheRA)

Buổi sáng - Uтро (Utro)

Chiều - День (den ')

Buổi tối - Вечер (VEcher)

Chiều nay - Сегодня днем ​​(seGOdnya dnyom)

Tối nay - Сегодня вечером (seGOdnya VEcherom)

Một số những câu đơn giản này sẽ giúp cuộc hành trình khám phá nước Nga của bạn trở lên dễ dàng hơn. Việc còn lại là làm visa đi Nga thôi. Tuy nhiên để xin visa du lịch Nga cần phải có thư mời gốc do bộ ngọai giao Nga cấp. Hãy để Umove Travel giúp bạn xin visa đi du lịch Nga với thủ tục đơn giản nhất

Vui lòng gọi 0913 339 339 hoặc info@umovetravel.com để được tư vấn và đánh giá hồ sơ.

>>>Xem thêm: Thủ tục xin visa du lịch Nga

0913 339 339